to magnetize
Pronunciation
/mˈæɡnɪtˌaɪz/
magnetise

Định nghĩa và ý nghĩa của "magnetize"trong tiếng Anh

to magnetize
01

từ hóa, nhiễm từ

to make an object capable of attracting certain metals
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
magnetize
ngôi thứ ba số ít
magnetizes
hiện tại phân từ
magnetizing
quá khứ đơn
magnetized
quá khứ phân từ
magnetized
Các ví dụ
We magnetized a pair of scissors by holding them next to a magnet so they would stick to the fridge.
Chúng tôi đã từ hóa một cái kéo bằng cách giữ nó gần một nam châm để nó dính vào tủ lạnh.
02

từ hóa, hút mạnh

attract strongly, as if with a magnet
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng