Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Magician
01
ảo thuật gia, nhà ảo thuật
someone who performs magic tricks or illusions to entertain audiences
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
magicians
Các ví dụ
The children gathered around in amazement as the magician made a coin disappear and reappear behind their ears.
Những đứa trẻ tụ tập xung quanh trong sự ngạc nhiên khi ảo thuật gia làm một đồng xu biến mất và xuất hiện lại sau tai của chúng.
02
phù thủy, ảo thuật gia
a person who has the ability to perform supernatural or mystical acts through the use of magical abilities, spells, or incantations
Các ví dụ
The magician's reputation preceded him, as tales of his ability to summon spirits and command the forces of nature circulated throughout the land.
Danh tiếng của pháp sư đi trước ông, khi những câu chuyện về khả năng triệu hồi linh hồn và điều khiển các lực lượng tự nhiên của ông lan truyền khắp vùng đất.



























