Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
macro
01
vĩ mô, rộng lớn
very big or wide in scale or scope
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
She focused on the macro view of the problem, considering its broader implications.
Cô ấy tập trung vào cái nhìn vĩ mô của vấn đề, xem xét những tác động rộng lớn hơn của nó.
Macro
01
macro, lệnh macro
a set of instructions or commands that automate repetitive tasks in software or systems
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
macros
Các ví dụ
The macro saved hours of data entry by automating complex calculations in the spreadsheet.
Macro đã tiết kiệm hàng giờ nhập liệu bằng cách tự động hóa các tính toán phức tạp trong bảng tính.
macro-
01
vĩ mô, quy mô lớn
used to refer to something that is large-scale
Các ví dụ
The study focuses on macroevolution, exploring the large-scale changes that occur over long periods of time.
Nghiên cứu tập trung vào macro tiến hóa, khám phá những thay đổi quy mô lớn xảy ra trong thời gian dài.



























