Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Macho
01
người đàn ông hùng hổ, kẻ thích thể hiện nam tính
a man who exhibits exaggerated masculinity or displays machismo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
machos
Các ví dụ
The movie portrayed him as a stereotypical macho.
Bộ phim miêu tả anh ta như một macho khuôn mẫu.
macho
01
macho, nam tính
strongly masculine, often in appearance or manner
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most macho
so sánh hơn
more macho
có thể phân cấp
Các ví dụ
The actor played a macho hero in the film.
Nam diễn viên đã đóng một anh hùng macho trong bộ phim.



























