macho
ma
ˈmɑ
maa
cho
ʧoʊ
chow
/mˈæt‍ʃə‍ʊ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "macho"trong tiếng Anh

01

người đàn ông hùng hổ, kẻ thích thể hiện nam tính

a man who exhibits exaggerated masculinity or displays machismo
Các ví dụ
The movie portrayed him as a stereotypical macho.
Bộ phim miêu tả anh ta như một macho khuôn mẫu.
01

macho, nam tính

strongly masculine, often in appearance or manner
Các ví dụ
The actor played a macho hero in the film.
Nam diễn viên đã đóng một anh hùng macho trong bộ phim.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng