Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Machine gun
Các ví dụ
The invention of the machine gun revolutionized warfare, allowing for unprecedented rates of fire and battlefield dominance.
Việc phát minh ra súng máy đã cách mạng hóa chiến tranh, cho phép tốc độ bắn chưa từng có và sự thống trị trên chiến trường.
to machine-gun
01
bắn liên thanh, bắn bằng súng máy
to fire continuously or rapidly using a machine gun
Các ví dụ
Snipers were supported by troops who machine-gunned the open field.
Xạ thủ bắn tỉa được hỗ trợ bởi quân đội bắn liên thanh vào cánh đồng trống.



























