Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
ashore
Các ví dụ
Waves carried the debris ashore during the storm.
Sóng đã đưa các mảnh vỡ vào bờ trong cơn bão.
1.1
trên bờ, ở đất liền
on land rather than at sea
Các ví dụ
Supplies were brought ashore for the expedition.
Các nguồn cung cấp đã được mang lên bờ cho cuộc thám hiểm.



























