ashore
a
ə
ē
shore
ˈʃɔr
shawr
/ɐʃˈɔː/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ashore"trong tiếng Anh

01

vào bờ, về phía đất liền

toward the land from the direction of a ship or the sea
ashore definition and meaning
Các ví dụ
Waves carried the debris ashore during the storm.
Sóng đã đưa các mảnh vỡ vào bờ trong cơn bão.
1.1

trên bờ, ở đất liền

on land rather than at sea
Các ví dụ
Supplies were brought ashore for the expedition.
Các nguồn cung cấp đã được mang lên bờ cho cuộc thám hiểm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng