Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Lychgate
01
một cổng vào nhà thờ có mái che, một lối vào nghĩa trang có mái che
a covered entrance or gateway to a churchyard or cemetery, often featuring a roof and a gate
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
lychgates
Các ví dụ
She admired the peaceful atmosphere of the lychgate, which had stood for centuries as a symbol of tradition.
Cô ngưỡng mộ bầu không khí yên bình của cổng vào nghĩa trang, đã tồn tại hàng thế kỷ như một biểu tượng của truyền thống.



























