Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to lure
01
dụ dỗ, lôi kéo
to trick someone into doing something by offering them a reward or something interesting
Complex Transitive: to lure sb into sth
Ditransitive: to lure sb to do sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
lure
ngôi thứ ba số ít
lures
hiện tại phân từ
luring
quá khứ đơn
lured
quá khứ phân từ
lured
Các ví dụ
Criminals often use phishing emails to create fake scenarios and lure individuals into providing personal information.
Tội phạm thường sử dụng email lừa đảo để tạo ra các kịch bản giả mạo và dụ dỗ các cá nhân cung cấp thông tin cá nhân.
Lure
01
sức hấp dẫn, mồi nhử
a feature, quality, or appeal that attracts by seeming to promise reward or benefit
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
lures
Các ví dụ
The job 's high salary was a strong lure for applicants.
Mức lương cao của công việc là một mồi nhử mạnh mẽ cho các ứng viên.
02
mồi, bả
an object or bait used to attract fish or other animals into a trap or within range
Các ví dụ
The angler experimented with a new lure for bass.
Người câu cá đã thử nghiệm một mồi nhử mới cho cá vược.



























