Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Low gear
01
số thấp, số một
a gear in a vehicle's transmission system that provides more power at lower speeds, typically used for uphill driving, towing, or starting from a stop
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
low gears
Các ví dụ
The driver switched to low gear to navigate the steep mountain road.
Tài xế chuyển sang số thấp để điều hướng con đường núi dốc.



























