Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ascension
01
sự lên, sự tăng lên
the act of moving or rising upwards
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
During the ascension of the sun, the entire landscape transformed into a golden hue.
Trong quá trình lên cao của mặt trời, toàn bộ cảnh quan biến thành màu vàng.
02
sự lên cao
a movement upward
03
sự lên, sự mọc
(astronomy) the rising of a star above the horizon
Cây Từ Vựng
ascensional
ascension
ascend



























