ascension
asc
ˈəs
ēs
en
ɛn
en
sion
ʃən
shēn
detentionindentionextensionintension

Định nghĩa và ý nghĩa của "ascension"trong tiếng Anh

Ascension
01

sự lên, sự tăng lên

the act of moving or rising upwards 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The ascension of the hot air balloon was breathtaking as it rose into the sky. 

Sự lên cao của khinh khí cầu thật ngoạn mục khi nó bay lên bầu trời.

02

sự lên cao

a movement upward 
03

sự lên, sự mọc

(astronomy) the rising of a star above the horizon 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng