low-tech
Pronunciation
/ˌɫoʊˈtɛk/
lo-tech

Định nghĩa và ý nghĩa của "low-tech"trong tiếng Anh

low-tech
01

ít công nghệ, đơn giản

not having or using the most advanced technology, methods, or materials
low-tech definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most low-tech
so sánh hơn
more low-tech
có thể phân cấp
Các ví dụ
He prefers low-tech solutions to solve everyday problems.
Anh ấy thích các giải pháp low-tech để giải quyết các vấn đề hàng ngày.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng