Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
low-tech
01
ít công nghệ, đơn giản
not having or using the most advanced technology, methods, or materials
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most low-tech
so sánh hơn
more low-tech
có thể phân cấp
Các ví dụ
He prefers low-tech solutions to solve everyday problems.
Anh ấy thích các giải pháp low-tech để giải quyết các vấn đề hàng ngày.



























