Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Low-down
01
thông tin nội bộ, tin tức bí mật
slang terms for inside information
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
low-down
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most low-down
so sánh hơn
more low-down
có thể phân cấp
Các ví dụ
The criminal was known for his low-down methods of swindling people out of their savings.
Tên tội phạm được biết đến với những phương pháp hèn hạ để lừa đảo tiền tiết kiệm của người khác.
02
sâu sắc cảm động, đầy tâm hồn
(of jazz) having the soulful feeling of early blues



























