low-down
low
ləʊ
lew
down
daʊn
dawn
lockdownlookdown

Định nghĩa và ý nghĩa của "low-down"trong tiếng Anh

Low-down
01

thông tin nội bộ, tin tức bí mật

slang terms for inside information 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
low-downs
low-down
01

đê tiện, hèn hạ

morally reprehensible or of very poor character 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most low-down
so sánh hơn
more low-down
có thể phân cấp
Các ví dụ
It was a low-down act to steal from his own family. 

Đó là một hành động hèn hạ khi ăn cắp từ chính gia đình mình.

02

sâu sắc cảm động, đầy tâm hồn

(of jazz) having the soulful feeling of early blues 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng