lovesick
love
ˈlʌv
lav
sick
sɪk
sik

Định nghĩa và ý nghĩa của "lovesick"trong tiếng Anh

lovesick
01

tương tư, ốm vì tình

affected by love in a way that causes one to act or think unclearly 
lovesick definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most lovesick
so sánh hơn
more lovesick
có thể phân cấp
Các ví dụ
She was lovesick and couldn't stop thinking about him after their first date. 

Cô ấy tương tư và không thể ngừng nghĩ về anh ấy sau buổi hẹn hò đầu tiên của họ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng