ascendance
Pronunciation
/əˈsɛndəns/

Định nghĩa và ý nghĩa của "ascendance"trong tiếng Anh

Ascendance
01

sự trỗi dậy, sự thống trị

the state of gaining power, control, or dominance over others
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The ascendance of digital media over traditional print has been evident for years.
Sự thống trị của truyền thông kỹ thuật số so với báo in truyền thống đã rõ ràng trong nhiều năm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng