Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Ascendance
01
sự trỗi dậy, sự thống trị
the state of gaining power, control, or dominance over others
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The ascendance of digital media over traditional print has been evident for years.
Sự thống trị của truyền thông kỹ thuật số so với báo in truyền thống đã rõ ràng trong nhiều năm.
Cây Từ Vựng
ascendancy
ascendance
ascend



























