Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to lounge around
01
lười nhác, thư giãn
to spend time relaxing or being idle, often in a comfortable and unhurried manner
Các ví dụ
Instead of going out, we decided to lounge around at home and enjoy the quiet evening.
Thay vì đi ra ngoài, chúng tôi quyết định thư giãn ở nhà và tận hưởng buổi tối yên tĩnh.



























