Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Lough
01
hồ, vùng nước
a body of water, typically a lake or inlet, commonly found in Ireland
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
loughs
Các ví dụ
Many myths and legends are associated with the loughs of Ireland, with tales of ancient creatures and hidden treasures lying beneath their waters.
Nhiều huyền thoại và truyền thuyết gắn liền với các hồ của Ireland, với những câu chuyện về sinh vật cổ xưa và kho báu ẩn giấu dưới làn nước của chúng.
02
lough, vịnh dài hẹp (gần như khép kín) ở Ireland
a long narrow (nearly landlocked) cove in Ireland



























