Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
as well
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
She attended the conference as well as the workshop.
Cô ấy đã tham dự hội nghị cũng như hội thảo.
02
cũng, tương tự
with equal reason or an equally good effect
Các ví dụ
Since the store is closed, we may as well go to the mall.
Vì cửa hàng đã đóng cửa, chúng ta cũng có thể đến trung tâm mua sắm.
2.1
Cũng nên kiểm tra thời tiết trước khi rời đi., Kiểm tra thời tiết trước khi đi cũng là một ý kiến hay.
in a manner that is sensible, appropriate, or advisable
Các ví dụ
It would be as well to check the weather before leaving.
Sẽ là cũng tốt để kiểm tra thời tiết trước khi rời đi.



























