loose end
Pronunciation
/lˈuːs ˈɛnd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "loose end"trong tiếng Anh

Loose end
01

chi tiết chưa giải quyết, điểm còn bỏ ngỏ

something that is not completely exlained or taken care of
loose end definition and meaning
idiom
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
loose ends
Các ví dụ
The play has too many loose ends.
Vở kịch có quá nhiều đầu mối chưa được giải quyết.
to tie up loose ends
to tie up loose ends
01

hoàn tất những việc còn dang dở, hoàn tất phần còn dang dở

to finish something that is left unfinished
idiom
informal
Các ví dụ
He tied up loose ends before leaving the company by transferring his responsibilities and providing thorough documentation.
Tôi cần hoàn tất những việc còn dang dở trước khi dự án được xem là hoàn thành.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng