Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Abyssal zone
01
vùng vực thẳm, khu vực sâu thẳm
the deep, dark region of the ocean located between 3,000 and 6,000 meters below the surface
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
abyssal zones
Các ví dụ
Nutrients in the abyssal zone primarily come from organic matter sinking from the surface, known as marine snow.
Các chất dinh dưỡng trong vùng biển sâu chủ yếu đến từ vật chất hữu cơ chìm xuống từ bề mặt, được gọi là tuyết biển.



























