Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
long-run
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The company is focusing on long-run sustainability rather than short-term profits.
Công ty đang tập trung vào tính bền vững dài hạn thay vì lợi nhuận ngắn hạn.



























