long-run
Pronunciation
/lˈɑːŋɹˈʌn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "long-run"trong tiếng Anh

long-run
01

dài hạn, kéo dài

involving a prolonged period of time
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The company is focusing on long-run sustainability rather than short-term profits.
Công ty đang tập trung vào tính bền vững dài hạn thay vì lợi nhuận ngắn hạn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng