loner
lo
ˈloʊ
low
ner
nɜr
nēr
/lˈə‍ʊnɐ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "loner"trong tiếng Anh

01

người cô độc, kẻ sống ẩn dật

a person who actively avoids having any interaction with others
loner definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
loners
Các ví dụ
She enjoys being a loner, finding comfort in her own company.
Cô ấy thích làm một kẻ cô độc, tìm thấy sự thoải mái khi ở một mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng