loll
loll
lɑl
laal
British pronunciation
/lˈɒl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "loll"trong tiếng Anh

01

thư giãn một cách lười biếng, nằm dài

to relax lazily
Intransitive
to loll definition and meaning
example
Các ví dụ
She tends to loll in bed on lazy Sunday mornings.
Cô ấy có xu hướng lười nhác trên giường vào những buổi sáng Chủ nhật lười biếng.
02

buông thõng, đung đưa

to hang or dangle in a relaxed, limp way
Intransitive
example
Các ví dụ
Her head lolled to the side as she drifted to sleep.
Đầu cô ấy lắc lư sang một bên khi cô chìm vào giấc ngủ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store