Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to loll
01
thư giãn một cách lười biếng, nằm dài
to relax lazily
Intransitive
Các ví dụ
She tends to loll in bed on lazy Sunday mornings.
Cô ấy có xu hướng lười nhác trên giường vào những buổi sáng Chủ nhật lười biếng.
02
buông thõng, đung đưa
to hang or dangle in a relaxed, limp way
Intransitive
Các ví dụ
Her head lolled to the side as she drifted to sleep.
Đầu cô ấy lắc lư sang một bên khi cô chìm vào giấc ngủ.



























