loggia
lo
ˈləʊ
lew
ggia
ʤə

Định nghĩa và ý nghĩa của "loggia"trong tiếng Anh

Loggia
01

loggia, phòng trưng bày mở

a room or gallery that is open in one or more sides, particularly one that is attached to a house and faces a garden on one side 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
loggie
Các ví dụ
The Mediterranean villa had a spacious loggia overlooking the garden, providing a shaded retreat for outdoor dining and relaxation. 

Biệt thự Địa Trung Hải có một loggia rộng rãi nhìn ra khu vườn, tạo nên một nơi nghỉ ngơi râm mát cho bữa ăn ngoài trời và thư giãn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng