Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
logarithmic
01
logarit
relating to a scale or function where values change by a constant factor over equal intervals
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The Richter scale, used to measure earthquake magnitudes, is logarithmic in nature.
Thang đo Richter, được sử dụng để đo cường độ động đất, có bản chất là logarit.
Cây Từ Vựng
logarithmic
logarithm



























