logarithmic
lo
ˌlɒ
lo
ga
rith
ˈrɪð
ridh
mic
mɪk
mik
unrhythmicrhythmic

Định nghĩa và ý nghĩa của "logarithmic"trong tiếng Anh

logarithmic
01

logarit

relating to a scale or function where values change by a constant factor over equal intervals 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The Richter scale, used to measure earthquake magnitudes, is logarithmic in nature. 

Thang đo Richter, được sử dụng để đo cường độ động đất, có bản chất là logarit.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng