locative
lo
ˈləʊ
lew
ca
tive
tɪv
tiv
illativeprecativestativedative

Định nghĩa và ý nghĩa của "locative"trong tiếng Anh

Locative
01

vị trí cách, cách vị trí

(grammar) a specific form of a pronoun, adjective, or noun that shows the place of an action or where a person or thing is 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
locatives
Các ví dụ
Russian uses the locative after certain prepositions to show location. 

Tiếng Nga sử dụng locative sau một số giới từ để chỉ vị trí.

locative
01

thuộc vị trí, liên quan đến địa điểm

(grammar) concerning or having a specific form of a noun, pronoun, or adjective that shows the place of an action or where a person or thing is 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng