lobotomy
lo
ləʊ
lew
bo
ˈbɒ
bo
to
my
mi
mi
lobectomy

Định nghĩa và ý nghĩa của "lobotomy"trong tiếng Anh

Lobotomy
01

thủ thuật cắt thùy não, phẫu thuật cắt thùy não

a surgical operation that is performed in order to treat severe mental disorders by cutting into part of a person's brain 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
lobotomies
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng