lobbyist
lo
ˈlɑ
laa
bbyist
biəst
biēst
/lˈɒbɪˌɪst/

Định nghĩa và ý nghĩa của "lobbyist"trong tiếng Anh

Lobbyist
01

người vận động hành lang, nhà vận động

someone who attempts to persuade politicians to agree or disagree with a law being made or changed
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
lobbyists
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng