Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
loath
01
miễn cưỡng, không muốn
unwilling to do something due to a lack of will, motivation, or consent
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most loath
so sánh hơn
more loath
có thể phân cấp
Các ví dụ
As an introvert, Tracy was loath to attend large social gatherings that drained her energy.
Là một người hướng nội, Tracy miễn cưỡng tham dự các buổi tụ họp xã hội lớn làm cạn kiệt năng lượng của cô.



























