Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Loan
01
khoản vay, tiền vay
a sum of money that is borrowed from a bank which should be returned with a certain rate of interest
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
loans
Các ví dụ
The bank offers different types of loans, including personal, auto, and home loans.
Ngân hàng cung cấp các loại khoản vay khác nhau, bao gồm vay cá nhân, vay mua ô tô và vay mua nhà.
02
từ mượn, từ vay mượn
a word or expression adopted from another language and incorporated into the borrowing language
Các ví dụ
The word " ballet " is a loan used in many languages.
Từ "ballet" là một từ mượn được sử dụng trong nhiều ngôn ngữ.
to loan
01
cho vay, cấp một khoản vay
to give someone something, such as an amount of money, with the understanding that it will be returned
Ditransitive: to loan sb sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
loan
ngôi thứ ba số ít
loans
hiện tại phân từ
loaning
quá khứ đơn
loaned
quá khứ phân từ
loaned
Các ví dụ
Can you loan me some cash until I get paid next week?
Bạn có thể cho mượn tôi một ít tiền mặt cho đến khi tôi được trả lương vào tuần tới không?



























