Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to load down with
01
chất đầy, đè nặng
to force someone or something carry something or many heavy things
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
down with
động từ gốc
load
thì hiện tại
load down with
ngôi thứ ba số ít
loads down with
hiện tại phân từ
loading down with
quá khứ đơn
loaded down with
quá khứ phân từ
loaded down with
Các ví dụ
The hikers were loaded down with backpacks, tents, and sleeping bags.
Những người đi bộ đường dài bị chất đầy ba lô, lều và túi ngủ.
02
chất nặng, quá tải
to put too much pressure or too many tasks on someone or something, making it difficult to handle
Các ví dụ
The manager didn't want to load down the team with additional projects, understanding the importance of a manageable workload.
Người quản lý không muốn chất thêm nhóm với các dự án bổ sung, hiểu được tầm quan trọng của khối lượng công việc có thể quản lý được.



























