to live down
Pronunciation
/lˈaɪv dˈaʊn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "live down"trong tiếng Anh

to live down
[phrase form: live]
01

chuộc lỗi, vượt qua

to move past a negative reputation, embarrassing situation, or mistake by demonstrating better behavior over time
to live down definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
down
động từ gốc
live
thì hiện tại
live down
ngôi thứ ba số ít
lives down
hiện tại phân từ
living down
quá khứ đơn
lived down
quá khứ phân từ
lived down
Các ví dụ
The family was determined to live down the shame of their past mistakes.
Gia đình quyết tâm vượt qua nỗi xấu hổ vì những sai lầm trong quá khứ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng