Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
little-known
01
ít được biết đến, không được biết đến
not widely or generally recognized
Các ví dụ
The scientist made a little-known but important discovery.
Nhà khoa học đã có một khám phá ít được biết đến nhưng quan trọng.



























