little-known
Pronunciation
/lˈɪtəlnˈoʊn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "little-known"trong tiếng Anh

little-known
01

ít được biết đến, không được biết đến

not widely or generally recognized
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
least-known
so sánh hơn
lesser-known
có thể phân cấp
Các ví dụ
The scientist made a little-known but important discovery.
Nhà khoa học đã có một khám phá ít được biết đến nhưng quan trọng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng