litigation
Pronunciation
/ˌɫɪtəˈɡeɪʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "litigation"trong tiếng Anh

Litigation
01

kiện tụng, thủ tục tòa án

the formal procedure of resolving disputes through the court system
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
They avoided litigation by settling out of court.
Họ tránh kiện tụng bằng cách dàn xếp ngoài tòa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng