Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to liquefy
01
hóa lỏng, tan chảy
to change from a solid state and become fluid or liquid
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
liquefy
ngôi thứ ba số ít
liquefies
hiện tại phân từ
liquefying
quá khứ đơn
liquefied
quá khứ phân từ
liquefied
Các ví dụ
The warm weather will cause the ice cream to liquefy quickly.
Thời tiết ấm sẽ khiến kem tan chảy nhanh chóng.
02
làm lỏng, nấu chảy
to cause a substance to change from a solid state to a liquid state by applying heat
Transitive: to liquefy a substance
Các ví dụ
He liquefied the chocolate by heating it gently in a double boiler for the dessert recipe.
Anh ấy làm lỏng sô cô la bằng cách hâm nóng nhẹ nhàng trong nồi cách thủy cho công thức món tráng miệng.
Cây Từ Vựng
liquefiable
liquefy
liquid



























