liposuction
li
ˌlaɪ
lai
po
pəʊ
pew
suc
ˈsʌk
sak
tion
ʃən
shēn

Định nghĩa và ý nghĩa của "liposuction"trong tiếng Anh

Liposuction
01

hút mỡ

a cosmetic surgical procedure that involves the removal of excess fat from specific areas of the body using suction, aiming to reshape and contour those areas 
liposuction definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
After dieting, Shawn chose liposuction to target stubborn fat pockets. 

Sau khi ăn kiêng, Shawn đã chọn hút mỡ để nhắm vào các túi mỡ cứng đầu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng