Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Liposuction
01
hút mỡ
a cosmetic surgical procedure that involves the removal of excess fat from specific areas of the body using suction, aiming to reshape and contour those areas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
Mark had liposuction to sculpt his abdomen for a more defined look.
Mark đã thực hiện hút mỡ để tạo hình bụng nhằm có vẻ ngoài rõ nét hơn.



























