limb-girdle muscular dystrophy
limb
lɪm
lim
gi
gɜ:
rdle
ədl
ēdl
mus
mʌs
mas
cu
kjʊ
kyoo
lar
dyst
dɪst
dist
ro
phy
fi
fi
LGMD

Định nghĩa và ý nghĩa của "limb-girdle muscular dystrophy"trong tiếng Anh

Limb-girdle muscular dystrophy
01

loạn dưỡng cơ đai chi, bệnh cơ đai chi

a group of genetic disorders characterized by progressive weakening and wasting of the muscles, predominantly affecting the shoulder and hip girdles 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
Researchers are studying potential treatments for limb-girdle muscular dystrophy. 

Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu các phương pháp điều trị tiềm năng cho chứng loạn dưỡng cơ đai chi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng