lily-livered
li
li
ly
li
li
live
laɪv
laiv
red
rɛd
red

Định nghĩa và ý nghĩa của "lily-livered"trong tiếng Anh

lily-livered
01

nhát gan, hèn nhát

lacking courage or resolution 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most lily-livered
so sánh hơn
more lily-livered
có thể phân cấp
Các ví dụ
The lily-livered soldier hesitated to advance despite the commander’s orders. 

Người lính nhát gan do dự tiến lên bất chấp mệnh lệnh của chỉ huy.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng