lily-livered
Pronunciation
/lˈɪlilˈɪvɚd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "lily-livered"trong tiếng Anh

lily-livered
01

nhát gan, hèn nhát

lacking courage or resolution
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most lily-livered
so sánh hơn
more lily-livered
có thể phân cấp
Các ví dụ
The lily-livered politician avoided taking a stand on controversial issues.
Chính trị gia nhát gan đã tránh đưa ra lập trường về các vấn đề gây tranh cãi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng