Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
light-headed
01
nhẹ đầu, phù phiếm
lacking seriousness; given to frivolity
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most light-headed
so sánh hơn
more light-headed
có thể phân cấp
Các ví dụ
After standing up quickly, she felt light-headed and had to sit down.
Sau khi đứng dậy nhanh chóng, cô ấy cảm thấy chóng mặt và phải ngồi xuống.



























