Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
light-headed
01
nhẹ đầu, phù phiếm
lacking seriousness; given to frivolity
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most light-headed
so sánh hơn
more light-headed
có thể phân cấp
Các ví dụ
He became light-headed after skipping breakfast.
Anh ấy cảm thấy chóng mặt sau khi bỏ bữa sáng.



























