Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
life-support system
/lˈaɪfsəpˈɔːt sˈɪstəm/
life support system
Life-support system
01
hệ thống hỗ trợ sự sống, hệ thống duy trì sự sống
advanced technologies and equipment that help keep people alive in critical health situations or challenging environments
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
life-support systems
Các ví dụ
Hospitals use advanced life-support systems in critical care
Các bệnh viện sử dụng hệ thống hỗ trợ sự sống tiên tiến trong chăm sóc đặc biệt.



























