Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Lieu
01
nơi, địa điểm
a place or location, often used as a substitute or in place of something else
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
They decided to host a small gathering at home in lieu of a traditional birthday party at a restaurant.
Họ quyết định tổ chức một buổi tụ tập nhỏ tại nhà thay vì một bữa tiệc sinh nhật truyền thống tại nhà hàng.



























