lieu
lieu
lju:
lyoo
shewchewanewcoup

Định nghĩa và ý nghĩa của "lieu"trong tiếng Anh

01

nơi, địa điểm

a place or location, often used as a substitute or in place of something else 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
lieus
Các ví dụ
In lieu of flowers, the family requested donations to be made to a charity in memory of their loved one. 

Thay vì hoa, gia đình yêu cầu quyên góp cho một tổ chức từ thiện để tưởng nhớ người thân của họ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng