lie-in
Pronunciation
/lˈaɪˈɪn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "lie-in"trong tiếng Anh

Lie-in
01

ngủ nướng, ngủ muộn

a period of time spent resting or sleeping in bed beyond one's usual waking time, often done for the purpose of getting additional rest or relaxation
lie-in definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
lie-ins
Các ví dụ
I always enjoy a lie-in on Sunday mornings.
Tôi luôn thích ngủ nướng vào sáng Chủ nhật.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng