Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Lie-in
01
ngủ nướng, ngủ muộn
a period of time spent resting or sleeping in bed beyond one's usual waking time, often done for the purpose of getting additional rest or relaxation
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
lie-ins
Các ví dụ
I always enjoy a lie-in on Sunday mornings.
Tôi luôn thích ngủ nướng vào sáng Chủ nhật.



























