Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Librarian
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
librarians
Các ví dụ
The librarian organized a reading program for children to encourage a love of books.
Thủ thư đã tổ chức một chương trình đọc sách cho trẻ em để khuyến khích tình yêu sách.
Cây Từ Vựng
librarianship
librarian



























