librarian
lib
ˈlaɪb
laib
ra
rɛə
reē
rian
riən
riēn
voltarianvoltareanBulgariansectarian

Định nghĩa và ý nghĩa của "librarian"trong tiếng Anh

Librarian
01

thủ thư, người làm việc trong thư viện

someone who is in charge of a library or works in it 
librarian definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
librarians
Các ví dụ
The librarian assisted her with finding a specific book for her research project. 

Thủ thư đã hỗ trợ cô ấy tìm một cuốn sách cụ thể cho dự án nghiên cứu của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng