Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Libertine
01
kẻ phóng đãng, kẻ trụy lạc
an individual who is not concerned with morality and overindulges in pleasure, particularly sexual pleasure
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
libertines
Các ví dụ
The libertine spent his nights in wild parties, seeking pleasure without restraint.
Kẻ phóng đãng dành những đêm của mình trong những bữa tiệc hoang dã, tìm kiếm khoái lạc không kiềm chế.
libertine
01
phóng đãng, trác táng
disregarding moral principles or societal conventions, often in matters of sexuality or indulgence
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most libertine
so sánh hơn
more libertine
có thể phân cấp
Các ví dụ
The artist's libertine lifestyle was the talk of the city.
Lối sống phóng đãng của nghệ sĩ là chủ đề bàn tán của thành phố.



























