libertine
Pronunciation
/ˈɫɪbɝˌtin/

Định nghĩa và ý nghĩa của "libertine"trong tiếng Anh

Libertine
01

kẻ phóng đãng, kẻ trụy lạc

an individual who is not concerned with morality and overindulges in pleasure, particularly sexual pleasure
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
libertines
Các ví dụ
The libertine spent his nights in wild parties, seeking pleasure without restraint.
Kẻ phóng đãng dành những đêm của mình trong những bữa tiệc hoang dã, tìm kiếm khoái lạc không kiềm chế.
libertine
01

phóng đãng, trác táng

disregarding moral principles or societal conventions, often in matters of sexuality or indulgence
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most libertine
so sánh hơn
more libertine
có thể phân cấp
Các ví dụ
The artist's libertine lifestyle was the talk of the city.
Lối sống phóng đãng của nghệ sĩ là chủ đề bàn tán của thành phố.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng