Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to liaise
01
hợp tác, thiết lập liên lạc
to establish a communication or cooperation which links parties or organizations
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
liaise
ngôi thứ ba số ít
liaises
hiện tại phân từ
liaising
quá khứ đơn
liaised
quá khứ phân từ
liaised
Các ví dụ
The HR department will liaise with the hiring manager to schedule interviews and coordinate the recruitment process.
Bộ phận nhân sự sẽ phối hợp với người quản lý tuyển dụng để lên lịch phỏng vấn và điều phối quá trình tuyển dụng.



























