Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Lepton
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
leptons
Các ví dụ
Leptons are elementary particles that include electrons, muons, tau particles, and their associated neutrinos.
Lepton là các hạt cơ bản bao gồm electron, muon, hạt tau và các neutrino liên quan của chúng.
02
lepton, lepton
a former Greek monetary unit equal to one hundredth of a drachma
Các ví dụ
The coin was a lepton from the early 20th century.
Đồng xu là một lepton từ đầu thế kỷ 20.
Cây Từ Vựng
antilepton
lepton



























