Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Lemongrass oil
01
dầu sả, tinh dầu sả
an essential type of oil derived from the lemongrass plant, known for its refreshing and citrusy aroma
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
lemongrass oils
Các ví dụ
The skincare routine included a facial serum with lemongrass oil, known for its purifying and toning properties.
Quy trình chăm sóc da bao gồm huyết thanh dưỡng da với tinh dầu sả, được biết đến với đặc tính thanh lọc và săn chắc.



























