Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Lemongrass oil
01
dầu sả, tinh dầu sả
an essential type of oil derived from the lemongrass plant, known for its refreshing and citrusy aroma
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
lemongrass oils
Các ví dụ
As the candles burned, the room filled with the pleasant aroma of lemongrass oil, creating a peaceful ambiance.
Khi những ngọn nến cháy, căn phòng tràn ngập mùi hương dễ chịu của dầu sả, tạo nên một bầu không khí yên bình.



























