Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Legitimacy
01
tính hợp pháp
the quality of being acceptable by the law
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
02
tính hợp pháp, tính hợp lệ
the state of being valid, justifiable, or morally acceptable
Các ví dụ
Historians debate the legitimacy of the treaty that ended the war.
Các nhà sử học tranh luận về tính hợp pháp của hiệp ước kết thúc chiến tranh.
Cây Từ Vựng
illegitimacy
legitimacy
legitim



























