Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Legislator
01
nhà lập pháp, nghị sĩ
a person whose job is to make new laws, especially one who is a member of a governmental body
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
legislators
Các ví dụ
As a member of the industry association, she serves as a legislator, working to shape regulations that promote fair competition and consumer protection.
Là một thành viên của hiệp hội ngành, cô ấy đóng vai trò là nhà lập pháp, làm việc để định hình các quy định thúc đẩy cạnh tranh công bằng và bảo vệ người tiêu dùng.
Cây Từ Vựng
legislatorship
legislator
legislate
legisl



























