legislator
Pronunciation
/ˈɫɛdʒəˌsɫeɪtɝ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "legislator"trong tiếng Anh

Legislator
01

nhà lập pháp, nghị sĩ

a person whose job is to make new laws, especially one who is a member of a governmental body
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
legislators
Các ví dụ
As a member of the industry association, she serves as a legislator, working to shape regulations that promote fair competition and consumer protection.
Là một thành viên của hiệp hội ngành, cô ấy đóng vai trò là nhà lập pháp, làm việc để định hình các quy định thúc đẩy cạnh tranh công bằng và bảo vệ người tiêu dùng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng