legislation
Pronunciation
/ˌlɛdʒɪsˈleɪʃən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "legislation"trong tiếng Anh

Legislation
01

pháp luật, luật

a formal rule or collection of rules enacted by a governing authority
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The legislation on data privacy has changed how companies handle user information.
Pháp luật về quyền riêng tư dữ liệu đã thay đổi cách các công ty xử lý thông tin người dùng.
02

luật pháp, luật

the act or process of making laws or passing a statute
Các ví dụ
The Supreme Court ruled that the recent legislation restricting voting rights was unconstitutional.
Tòa án Tối cao phán quyết rằng luật pháp gần đây hạn chế quyền bỏ phiếu là vi hiến.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng