left wing
left
lɛft
left
wing
wɪng
ving

Định nghĩa và ý nghĩa của "left wing"trong tiếng Anh

Left wing
01

cánh tả, tả

a political position supporting social equality, government help for the economy, and progressive changes 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The left wing wants better healthcare for everyone. 

Cánh tả muốn có chăm sóc sức khỏe tốt hơn cho mọi người.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng